Chào mừng quý vị đến với tổ Toán - Tin trường THCS Nguyễn Lương Bằng
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đại số 7. Chương I. §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Duy Ninh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:00' 11-11-2019
Dung lượng: 53.6 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hà Duy Ninh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:00' 11-11-2019
Dung lượng: 53.6 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tiết: 1
Ngày soạn: 25/08/2016
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Biết được số hữu tỷ là số viết được dưới dạng với a,b là các số nguyên và b khác 0.
- Kỹ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỷ trên trục số, biết biểu diễn một số hữu tỷ bằng nhiều phân số bằng nhau. Biết so sánh hai số hữu tỷ, thực hiệ thành thạo các phép toán về số hữu tỷvà giải các bài tập vận dụng quy tắc các phép toán trong Q.
- Thái độ : Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập.
II. CHUẨN BỊ:
* GV: Thước thẳng, phấn màu.
* HS : Học bài, làm bài tập. Thước thẳng.
PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Ổn định lớp:
Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 1: Số hữu tỉ
Cho ví dụ phân số? Cho ví dụ về hai phân số bằng nhau?
Gv giới thiệu tổng quát về nội dung chính của chương I.
Giới thiệu nội dung của bài 1.
Viết các số sau dưới dạng phân số: 2 ; -2 ; -0,5 ; ?
Gv giới thiệu khái niệm số hữu tỷ thông qua các ví dụ vừa nêu.
HS nêu một số ví dụ về phân số, ví dụ về phân số bằng nhau, từ đó phát biểu tính chất cơ bản của phân số.
Hs viết các số đã cho dưới dạng phân số:
I. Số hữu tỷ:
Số hữu tỷ là số viết là số viết được dưới dạng phân số với a, b ( Z, b # 0.
Tập hợp các số hữu tỷ được ký hiệu là Q.
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Vẽ trục số?
Biểu diễn các số sau trên trục số: -1 ; 2; 1; -2 ?
GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
GV nêu ví dụ biểu diễn trên trục số.
Yêu cầu hs đọc sách giáo khoa
*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số dương.
- y/c HS biểu diễn trên trục số.
Gv tổng kết ý kiến và nêu cách biểu diễn.
Lưu ý cho Hs cách giải quyết trường hợp số có mẫu là số âm.
Hs vẽ trục số vào giấy nháp .Biểu diễn các số vừa nêu trên trục số .
HS nghiên cứu SKG
HS chu ý lắng nghe GV nêu cách biểu diễn
II/ Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số: VD: Biểu diễn trên trục số
/
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới.
VD2:Biểu diễn trên trục số.
Ta có:
/
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ
Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và y, ta có : hoặc x = y , hoặc x < y , hoặc x > y.
Gv nêu ví dụ a? yêu cầu hs so sánh?
Gv kiểm tra và nêu kết luận chung về cách so sánh.
Nêu ví dụ b?
Nêu ví dụ c?
Qua ví dụ c, em có nhận xét gì về các số đã cho với số 0?
GV nêu khái niệm số hữu tỷ dương, số hữu tỷ âm.
Lưu ý cho Hs số 0 cũng là số hữu tỷ.
Trong các số sau, số nào là số hữu tỷ âm:
HS thực hiện biểu diễn số đã cho trên trục số .
.
Hs nêu nhận xét:
Các số có mang dấu trừ đều nhỏ hơn số 0, các số không mang dấu trừ đều lớn hơn 0.
III/ So sánh hai số hữu tỷ:
VD : So sánh hai số hữu tỷ sau
a/ -0, 4 và
Ta có:
b/
Ta có:
Nhận xét: SGK
Củng cố:
Nhắc lại số hữu tỉ, cách biểu diễn trên trục số. So sánh hai số hữu tỉ.
4. Hướng dẫn về nhà :
Học thuộc bài và giải các bài tập 4; 5 / 8 và 3; 4; 8 SBT.
HD: Bài tập 8 SBT: dùng các cách so sánh với 0, so sánh với 1 hoặc -1 để
Ngày soạn: 25/08/2016
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
§1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Biết được số hữu tỷ là số viết được dưới dạng với a,b là các số nguyên và b khác 0.
- Kỹ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỷ trên trục số, biết biểu diễn một số hữu tỷ bằng nhiều phân số bằng nhau. Biết so sánh hai số hữu tỷ, thực hiệ thành thạo các phép toán về số hữu tỷvà giải các bài tập vận dụng quy tắc các phép toán trong Q.
- Thái độ : Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập.
II. CHUẨN BỊ:
* GV: Thước thẳng, phấn màu.
* HS : Học bài, làm bài tập. Thước thẳng.
PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Ổn định lớp:
Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 1: Số hữu tỉ
Cho ví dụ phân số? Cho ví dụ về hai phân số bằng nhau?
Gv giới thiệu tổng quát về nội dung chính của chương I.
Giới thiệu nội dung của bài 1.
Viết các số sau dưới dạng phân số: 2 ; -2 ; -0,5 ; ?
Gv giới thiệu khái niệm số hữu tỷ thông qua các ví dụ vừa nêu.
HS nêu một số ví dụ về phân số, ví dụ về phân số bằng nhau, từ đó phát biểu tính chất cơ bản của phân số.
Hs viết các số đã cho dưới dạng phân số:
I. Số hữu tỷ:
Số hữu tỷ là số viết là số viết được dưới dạng phân số với a, b ( Z, b # 0.
Tập hợp các số hữu tỷ được ký hiệu là Q.
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Vẽ trục số?
Biểu diễn các số sau trên trục số: -1 ; 2; 1; -2 ?
GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
GV nêu ví dụ biểu diễn trên trục số.
Yêu cầu hs đọc sách giáo khoa
*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số dương.
- y/c HS biểu diễn trên trục số.
Gv tổng kết ý kiến và nêu cách biểu diễn.
Lưu ý cho Hs cách giải quyết trường hợp số có mẫu là số âm.
Hs vẽ trục số vào giấy nháp .Biểu diễn các số vừa nêu trên trục số .
HS nghiên cứu SKG
HS chu ý lắng nghe GV nêu cách biểu diễn
II/ Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số: VD: Biểu diễn trên trục số
/
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới.
VD2:Biểu diễn trên trục số.
Ta có:
/
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ
Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và y, ta có : hoặc x = y , hoặc x < y , hoặc x > y.
Gv nêu ví dụ a? yêu cầu hs so sánh?
Gv kiểm tra và nêu kết luận chung về cách so sánh.
Nêu ví dụ b?
Nêu ví dụ c?
Qua ví dụ c, em có nhận xét gì về các số đã cho với số 0?
GV nêu khái niệm số hữu tỷ dương, số hữu tỷ âm.
Lưu ý cho Hs số 0 cũng là số hữu tỷ.
Trong các số sau, số nào là số hữu tỷ âm:
HS thực hiện biểu diễn số đã cho trên trục số .
.
Hs nêu nhận xét:
Các số có mang dấu trừ đều nhỏ hơn số 0, các số không mang dấu trừ đều lớn hơn 0.
III/ So sánh hai số hữu tỷ:
VD : So sánh hai số hữu tỷ sau
a/ -0, 4 và
Ta có:
b/
Ta có:
Nhận xét: SGK
Củng cố:
Nhắc lại số hữu tỉ, cách biểu diễn trên trục số. So sánh hai số hữu tỉ.
4. Hướng dẫn về nhà :
Học thuộc bài và giải các bài tập 4; 5 / 8 và 3; 4; 8 SBT.
HD: Bài tập 8 SBT: dùng các cách so sánh với 0, so sánh với 1 hoặc -1 để
 






Các ý kiến mới nhất