Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với tổ Toán - Tin trường THCS Nguyễn Lương Bằng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đại số 7. Chương I. §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Duy Ninh (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:50' 11-09-2022
    Dung lượng: 4.9 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM

    ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI!
    Em hãy dự đoán số thực giống và khác gì với các tập hợp đã học là số nguyên, số hữu tỉ, ....
    BÀI 7: TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC (3 Tiết)
    NỘI DUNG BÀI HỌC

    1. Khái niệm số thực và trục số thực

    2. Thứ tự trong tập hợp các số thực

    3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
    1. Khái niệm số thực và trục số thực

    Khái niệm

    *Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực. *Tập hợp các số thực được kí hiệu là .
    Các em đã biết những loại số thập phân nào? Cho ví dụ về số thực.

    Hãy viết số đối của các số thực đã chọn ở trên, viết các phép toán tổng hiệu tích thương.
    Chú ý

    *Cũng như số hữu tỉ, mỗi số thực a đều có một số đối kí hiệu là – a. *Trong tập hợp số thực cũng có các phép toán với các tính chất như trong tập số hữu tỉ.
    Luyện tập 1

    *Cách viết nào sau đây là đúng ; ; 15 ? *Viết số đối của các số 5,08(299);
    -5,08(299)
    Làm thế nào để biểu diễn trên trục số?

    Vẽ hình vuông MNPQ với cạnh bằng 2. Gọi E là giao điểm hai đường chéo của hình vuông này.

    Vẽ đường tròn tâm O (gốc của trục số), bán kính bằng ME. Giao điểm A của đường tròn vừa vẽ với tia Ox chính là điểm biểu diễn số .
    Ghi nhớ

    *Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi một điểm trên trục số. *Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
    Chú ý

    Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực nên các số thực lấp đầy trục số.

    _Hình 2.4_

    Điểm nào trong Hình 2.4 biểu diễn số - ? Em có nhận xét gì về điểm biểu diễn hai số đối nhau?

    Điểm biểu diễn hai số đối nhau cách đều gốc O
    Luyện tập 2

    Cho biết nếu một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 1 và 3 thì cạnh huyền của tam giác vuông bằng . Em hãy biểu diễn điểm - trên trục số.
    *Trên tia số Ox, vẽ điểm A biểu diễn số 3. *Vẽ đường thẳng vuông góc với Ox tại A. *Trên đường thẳng này lấy điểm B sao cho AB = 1. Vẽ hình chữ nhật OABC rồi vẽ đường tròn tâm O, bán kính OB. Giao điểm của đường tròn với tia đối của tia Ox (điểm D) là điểm biểu diễn số -.
    Cách vẽ
    2. Thứ tự trong tập hợp số thực

    *_Ta có thể viết được số thực thành các số thập phân như thế nào? Giải thích?_
    *_Nhắc lại cách so sánh hai số thập phân._
    Ta có thể so sánh hai số thực bằng cách so sánh hai số thập phân (hữu hạn hoặc vô hạn) biểu diễn chúng.
    Nếu 0 < a < b thì em nhận xét gì về ; ?

    Nếu 0 < a < b thì .
    Luyện tập 3

    So sánh

    *1,313233... và 1,(32)

    b) và 2,36 (có thể dùng máy tính cầm tay để tính ).
    Giải

    a) 1,3132(3) < 1,(32)

    b)

    Cách 2:

    Tính 2,362 = 5,5696 > 5.

    .
    3. Giá trị tuyệt đối của một số thực

    _Thảo luận nhóm đôi để hoàn thành các HĐ1, HĐ2_

    HĐ1

    Biểu diễn các số 3 và -2 trên trục số rồi cho biết mỗi điểm ấy nằm cách gốc O bao nhiêu đơn vị.

    Cách 2 đơn vị

    Cách 3 đơn vị
    HĐ2

    Không vẽ hình, hãy cho biết khoảng cách của mỗi điểm sau đến gốc O: -4; -1; 0; 1; 4.

    -4 và 4 cùng cách O là 4 đơn vị.

    -1 và 1 cùng cách O là 1 đơn vị.

    Khoảng cách từ điểm a trên trục số đến góc O là giá trị tuyệt đối của số a, kí hiệu là |a|.

    Khái niệm:

    *Hai số đối nhau thì có giá trị tuyệt đối bằng nhau. *Tính chất |a| 0.
    Từ HĐ1 và HĐ2, hãy tìm giá trị tuyệt đối của các số 3; -2; 0; 4 và -4.

    |3| = 3; |-2| = 2; |0| = 0; |4| = 4; |-4| = 4.

    *Khi a = 0 thì giá trị tuyệt đối của a là bao nhiêu? *Khi a > 0 thì giá trị tuyệt đối của nó có quan hệ gì với a? *Khi a < 0 thì giá trị tuyệt đối của nó có quan hệ gì với a?
    _Suy nghĩ và trả lời câu hỏi:_
    Nhận xét

    Nhờ nhận xét này, ta có thể tính được giá trị tuyệt đối của một số thực bất kì mà không cần biểu diễn số đó trên trục số.
    Minh viết |-2,5| = - 2,5 đúng hay sai?

    Sai. Sửa lại |-2,5| = 2,5.

    Luyện tập 4

    Tính: a) |-2,3|; b) ; c) |-11|; d) |-|

    Giải

    a) |-2,3| = 2,3; b) = ;

    c) |-11| = 11; d) |-| =
    Thử thách nhỏ:

    Liệt kê các phần tử của tập hợp

    A = {x| x , |x| < 5}

    Giải

    A = {-4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}
    LUYỆN TẬP

    Bài 2.13 (SGK - tr36)

    Xét tập hợp A = {7,1; -2,(61); 0; 5,14; ; ; - }. Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết tập hợp B gồm các số hữu tỉ thuộc tập A và tập hợp C gồm các số vô tỉ thuộc tập A.

    Giải
    Bài 2.14 (SGK - tr36)

    Gọi A' là tập hợp các số đối của các số thuộc tập hợp A trong bài 2.13. Liệt kê các phần tử của A'.

    Giải

    A' = {-7,1; 2,(61); 0; -5,14; - ; ;
    Bài 2.15 (SGK - tr36)

    Các điểm A, B, C, D trong hình sau biểu diễn những số thực nào?

    0,65

    0,95

    4,615

    4,65
    Bài 2.16 (SGK - tr36)

    Tính: a) |-3,5|; b) ; c) |0|; d) |2,0(3)|

    Giải

    *|-3,5| = 3,5; b) = ;

    c) |0| = 0; d) |2,0(3)| = 2,0(3).
    VẬN DỤNG

    Bài 2.17 (SGK - tr36)

    Xác định dấu và giá trị tuyệt đối của mỗi số sau:

    *a = 1,25 *b = -1,4 *c = -1,414213562...
    a) a có dấu "+" và |a| = 1,25;

    b) b có dấu “–" và |b| = 4,1;

    c) c có dấu “ - ” và

    |c| = 1,414213562…
    Bài 2.18 (SGK - tr36)

    Tìm tất cả các số thực x thỏa mãn điều kiện |x| = 2,5.

    x {-2,5; 2,5}
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    1

    2

    3

    Ghi nhớ kiến thức đã học

    Hoàn thành bài tập trong SBT

    Chuẩn bị bài “Luyện tập chung”
    Thực hiện theo tổ, mỗi tổ chuẩn bị giấy màu: 1 hình vuông cạnh bằng 1 cm và 2 hình chữ nhật kích thước 2 cm x 1 cm, cắt hai hình chữ nhật theo đường chéo để nhận được bốn hình tam giác vuông bằng nhau.

    HẸN GẶP LẠI CÁC EM TRONG TIẾT HỌC SAU!
     
    Gửi ý kiến